- 者giả(người, kẻ)
- 阝ấp(thành ấp, làng xóm)
Đô thị là nơi tập hợp nhiều người trong một thành ấp lớn.
(quân sự, cổ) đô đốc; tổng chỉ huy
Đô đốc là chỉ huy trưởng cao nhất của quân đội.
chức vụ Đô Đốc (tổng quản quân sự và dân chính cấp tỉnh thời Trung Hoa Dân Quốc sơ kỳ 1911–1949)
Đô đốc là một chức quan thời cổ đại.
(quân sự, cổ) đô đốc; tổng chỉ huy
Đô đốc là chỉ huy trưởng cao nhất của quân đội.
chức vụ Đô Đốc (tổng quản quân sự và dân chính cấp tỉnh thời Trung Hoa Dân Quốc sơ kỳ 1911–1949)
Đô đốc là một chức quan thời cổ đại.
Đô thị là nơi tập hợp nhiều người trong một thành ấp lớn.
Đô thị là nơi tập hợp nhiều người trong một thành ấp lớn.
(quân sự, cổ) đô đốc; tổng chỉ huy
(quân sự, cổ) đô đốc; tổng chỉ huy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.