- 片phiến(mảnh gỗ, tấm phẳng)
- 卑ti(thấp kém, hèn mọn)
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
khoảng giờ Dậu (17–19 giờ)
Vào giờ Dậu, anh ấy mới về nhà.
khoảng giờ Dậu (17–19 giờ)
Vào giờ Dậu, anh ấy mới về nhà.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
khoảng giờ Dậu (17–19 giờ)
khoảng giờ Dậu (17–19 giờ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.