- 氵thủy(nước)
- 酉dậu(bình rượu (tượng hình))
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
rượu vào lời ra; say rượu nói thật [thành ngữ]
Sau khi uống rượu, anh ấy đã nói ra sự thật.
rượu vào lời ra; say rượu nói thật [thành ngữ]
Rượu vào lời ra, anh ấy đã nói sự thật.
rượu vào lời ra; say rượu nói thật [thành ngữ]
Sau khi uống rượu, anh ấy đã nói ra sự thật.
rượu vào lời ra; say rượu nói thật [thành ngữ]
Rượu vào lời ra, anh ấy đã nói sự thật.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
rượu vào lời ra; say rượu nói thật [thành ngữ]
rượu vào lời ra; say rượu nói thật [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.