- 衣y(áo, quần áo)
- 里lý(bên trong, lót)
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
trong và ngoài; bên trong lẫn bên ngoài
Anh ấy đã dọn dẹp sạch sẽ mọi ngóc ngách trong phòng.
trong và ngoài; cả trong lẫn ngoài; khoảng (chừng)
Anh ấy đã dọn dẹp sạch sẽ cả trong lẫn ngoài căn phòng.
trong và ngoài; bên trong lẫn bên ngoài
Anh ấy đã dọn dẹp sạch sẽ mọi ngóc ngách trong phòng.
trong và ngoài; cả trong lẫn ngoài; khoảng (chừng)
Anh ấy đã dọn dẹp sạch sẽ cả trong lẫn ngoài căn phòng.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
trong và ngoài; bên trong lẫn bên ngoài
trong và ngoài; bên trong lẫn bên ngoài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.