- 衣y(áo, quần áo)
- 里lý(bên trong, lót)
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
thang địa chấn Richter; thang Richter (đo độ mạnh động đất)
Độ Richter của trận động đất là 7.5 độ.
thang địa chấn Richter; thang Richter (đo độ mạnh động đất)
Độ Richter của trận động đất là 7.5 độ.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
thang địa chấn Richter; thang Richter (đo độ mạnh động đất)
thang địa chấn Richter; thang Richter (đo độ mạnh động đất)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.