- 衣y(áo, quần áo)
- 里lý(bên trong, lót)
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
khu phố lý ước (thỏa thuận giữa cư dân trong một lý, đơn vị hành chính cấp cơ sở tại Đài Loan)
Rio (thường chỉ Rio de Janeiro)
Rio de Janeiro là một thành phố xinh đẹp.
khu phố lý ước (thỏa thuận giữa cư dân trong một lý, đơn vị hành chính cấp cơ sở tại Đài Loan)
Rio (thường chỉ Rio de Janeiro)
Rio de Janeiro là một thành phố xinh đẹp.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
khu phố lý ước (thỏa thuận giữa cư dân trong một lý, đơn vị hành chính cấp cơ sở tại Đài Loan)
khu phố lý ước (thỏa thuận giữa cư dân trong một lý, đơn vị hành chính cấp cơ sở tại Đài Loan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.