- 衣y(áo, quần áo)
- 里lý(bên trong, lót)
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Rio de Janeiro (thành phố tại Brasil)
Rio de Janeiro là một thành phố xinh đẹp.
Rio de Janeiro (thành phố tại Brasil)
Rio de Janeiro là một thành phố xinh đẹp.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Rio de Janeiro (thành phố tại Brasil)
Rio de Janeiro (thành phố tại Brasil)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.