- 里lý(làng, dặm đường)
- 千thiên(nghìn, nhiều)
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
coi trọng nghĩa khí, xem nhẹ lợi danh [thành ngữ]
Anh ấy là một người trọng nghĩa khinh lợi.
coi trọng nghĩa khí, xem nhẹ lợi danh [thành ngữ]
Anh ấy là một người trọng nghĩa khinh lợi.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
coi trọng nghĩa khí, xem nhẹ lợi danh [thành ngữ]
coi trọng nghĩa khí, xem nhẹ lợi danh [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.