- 里lý(làng, dặm đường)
- 千thiên(nghìn, nhiều)
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
nặng hơn núi Thái Sơn (chỉ việc cực kỳ trọng đại) [thành ngữ]
Cái chết của anh ấy nặng hơn núi Thái Sơn.
nặng hơn núi Thái Sơn (chỉ việc cực kỳ trọng đại) [thành ngữ]
Cái chết của anh ấy nặng hơn núi Thái Sơn.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
nặng hơn núi Thái Sơn (chỉ việc cực kỳ trọng đại) [thành ngữ]
nặng hơn núi Thái Sơn (chỉ việc cực kỳ trọng đại) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.