- 里lý(làng, dặm đường)
- 千thiên(nghìn, nhiều)
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
trường hấp dẫn; trường trọng lực
Trường trọng lực là một khái niệm trong vật lý học.
trường hấp dẫn; trường trọng lực
Trường trọng lực là một khái niệm trong vật lý học.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
trường hấp dẫn; trường trọng lực
trường hấp dẫn; trường trọng lực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.