- 里lý(làng, dặm đường)
- 千thiên(nghìn, nhiều)
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
mặc lại chiến bào (trở lại chiến trường sau thời gian vắng mặt) [thành ngữ]
Anh ấy quyết định tái xuất, một lần nữa thách thức.
mặc lại chiến bào (trở lại chiến trường sau thời gian vắng mặt) [thành ngữ]
Anh ấy quyết định tái xuất, một lần nữa thách thức.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Dùng tay lột lớp da ngoài ra, như khoác áo choàng lên người.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Dùng tay lột lớp da ngoài ra, như khoác áo choàng lên người.
mặc lại chiến bào (trở lại chiến trường sau thời gian vắng mặt) [thành ngữ]
mặc lại chiến bào (trở lại chiến trường sau thời gian vắng mặt) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.