- 里lý(làng, dặm đường)
- 千thiên(nghìn, nhiều)
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
coi trọng văn, coi nhẹ võ [thành ngữ]
Quốc gia này trọng văn khinh võ.
coi trọng văn, xem nhẹ võ; trọng văn khinh võ
Anh ấy trọng văn khinh võ, không thích đánh trận.
coi trọng văn, coi nhẹ võ [thành ngữ]
Quốc gia này trọng văn khinh võ.
coi trọng văn, xem nhẹ võ; trọng văn khinh võ
Anh ấy trọng văn khinh võ, không thích đánh trận.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
coi trọng văn, coi nhẹ võ [thành ngữ]
coi trọng văn, coi nhẹ võ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.