- 里lý(làng, dặm đường)
- 千thiên(nghìn, nhiều)
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
phòng chăm sóc đặc biệt (ICU)
Anh ấy đang ở trong phòng chăm sóc đặc biệt.
phòng chăm sóc đặc biệt (ICU)
Anh ấy đang ở trong phòng chăm sóc đặc biệt.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
phòng chăm sóc đặc biệt (ICU)
phòng chăm sóc đặc biệt (ICU)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.