- 里lý(làng, dặm đường)
- 千thiên(nghìn, nhiều)
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
thấy lại ánh sáng mặt trời; thoát khỏi áp bức [thành ngữ]
Cuối cùng chúng tôi cũng được thấy ánh sáng mặt trời trở lại.
thấy lại ánh sáng mặt trời; thoát khỏi áp bức [thành ngữ]
Cuối cùng chúng tôi cũng được thấy ánh sáng mặt trời trở lại.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
thấy lại ánh sáng mặt trời; thoát khỏi áp bức [thành ngữ]
thấy lại ánh sáng mặt trời; thoát khỏi áp bức [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.