- 里lý(làng, dặm đường)
- 千thiên(nghìn, nhiều)
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
gia đình tái lập; gia đình ghép (gồm con riêng của các bên)
Anh ấy đến từ một gia đình tái hợp.
gia đình tái lập; gia đình ghép (gồm con riêng của các bên)
Anh ấy đến từ một gia đình tái hợp.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
gia đình tái lập; gia đình ghép (gồm con riêng của các bên)
gia đình tái lập; gia đình ghép (gồm con riêng của các bên)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.