- 里lý(làng, đồng ruộng)
- 予dư(cho, ta)
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
quân dã chiến; lực lượng dã chiến
Đội quân dã chiến này rất mạnh.
quân dã chiến; lực lượng dã chiến
Đội quân dã chiến này rất mạnh.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
quân dã chiến; lực lượng dã chiến
quân dã chiến; lực lượng dã chiến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.