- 里lý(làng, đồng ruộng)
- 予dư(cho, ta)
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
sinh vật hoang dã; động thực vật hoang dã
Chúng ta nên bảo vệ động vật hoang dã.
sinh vật hoang dã; động thực vật hoang dã
sinh vật hoang dã; sinh vật tự nhiên
Bảo vệ sinh vật hoang dã rất quan trọng.
sinh vật hoang dã; động thực vật hoang dã
Chúng ta nên bảo vệ động vật hoang dã.
sinh vật hoang dã; động thực vật hoang dã
sinh vật hoang dã; sinh vật tự nhiên
Bảo vệ sinh vật hoang dã rất quan trọng.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
sinh vật hoang dã; động thực vật hoang dã
sinh vật hoang dã; động thực vật hoang dã
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.