- 里lý(làng, đồng ruộng)
- 予dư(cho, ta)
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
con hoang; đứa con ngoài giá thú
Anh ta là một đứa con hoang.
đứa con hoang; con ngoài giá thú (khinh miệt)
con hoang; đứa con ngoài giá thú
Anh ta là một đứa con hoang.
đứa con hoang; con ngoài giá thú (khinh miệt)
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
con hoang; đứa con ngoài giá thú
con hoang; đứa con ngoài giá thú
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.