- 生sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
con nghiệt; con hoang; đứa con bất hiếu
中非婚生的儿子;母亲未婚或父母未结婚而生的孩子fēi hūnyīn shēng de érzi;mǔqin wèi hūnyīn huò fùmǔ wèi jiéhun érshēng de háizi
Anh ấy có một đứa con ngoài giá thú.
con nghiệt; con hoang; đứa con bất hiếu
中非婚生的儿子;母亲未婚或父母未结婚而生的孩子fēi hūnyīn shēng de érzi;mǔqin wèi hūnyīn huò fùmǔ wèi jiéhun érshēng de háizi
Anh ấy có một đứa con ngoài giá thú.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
con nghiệt; con hoang; đứa con bất hiếu
con nghiệt; con hoang; đứa con bất hiếu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.