- 里lý(làng, đồng ruộng)
- 予dư(cho, ta)
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
dã man; man rợ; thô bạo
中粗鲁、不文明、没有礼貌的cūlǔ、bù wénmíng、méiyǒu lǐmào de
Hành vi này quá dã man.
mông muội; kém khai hóa; thiếu hiểu biết
中不文明、不守礼法、缺乏教育的bù wénmíng、bù shǒu lǐfǎ、quēfá jiàoyù de
Anh ấy rất dã man.
dã man; man rợ; thô bạo
中粗鲁、不文明、没有礼貌的cūlǔ、bù wénmíng、méiyǒu lǐmào de
Hành vi này quá dã man.
mông muội; kém khai hóa; thiếu hiểu biết
中不文明、不守礼法、缺乏教育的bù wénmíng、bù shǒu lǐfǎ、quēfá jiàoyù de
Anh ấy rất dã man.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Kẻ man di bị xem như loài sâu bọ hoang dã, đáng sợ như côn trùng nơi rừng rậm.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Kẻ man di bị xem như loài sâu bọ hoang dã, đáng sợ như côn trùng nơi rừng rậm.
dã man; man rợ; thô bạo
dã man; man rợ; thô bạo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.