- 里lý(làng, đồng ruộng)
- 予dư(cho, ta)
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
trường đại học ma; lò cấp bằng giả
Bằng cấp của trường đại học
trường đại học ma; lò cấp bằng giả
Bằng cấp của trường đại học
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
trường đại học ma; lò cấp bằng giả
trường đại học ma; lò cấp bằng giả
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.