- 旦đán(bình minh, rạng sáng)
- 里lý(làng, dặm (đơn vị đo))
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
que đo (mức dầu); que thăm dầu
Vui lòng dùng que thăm dầu để kiểm tra mức dầu.
thước đo mức dầu; que thăm dầu
Làm ơn đưa cho tôi thước đo dầu.
que đo (mức dầu); que thăm dầu
Vui lòng dùng que thăm dầu để kiểm tra mức dầu.
thước đo mức dầu; que thăm dầu
Làm ơn đưa cho tôi thước đo dầu.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Thước đo được hình dung qua thân người nằm thẳng với ngón tay cong đánh dấu độ dài.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Thước đo được hình dung qua thân người nằm thẳng với ngón tay cong đánh dấu độ dài.
que đo (mức dầu); que thăm dầu
que đo (mức dầu); que thăm dầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.