- 金kim(vàng, kim loại (tượng hình))
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
ngành tài chính; lĩnh vực tài chính
Anh ấy làm việc trong ngành tài chính.
ngành tài chính; ngành ngân hàng
ngành tài chính; lĩnh vực tài chính
Anh ấy làm việc trong ngành tài chính.
ngành tài chính; ngành ngân hàng
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Hơi nóng từ nồi đỉnh làm tan chảy mọi thứ như sâu bọ tan biến vào nhau.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Hơi nóng từ nồi đỉnh làm tan chảy mọi thứ như sâu bọ tan biến vào nhau.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
ngành tài chính; lĩnh vực tài chính
ngành tài chính; lĩnh vực tài chính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.