- 言ngôn(lời nói)
- 戠chức(khắc dấu, ghi nhớ)
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
nhận rõ; xác nhận
Anh ấy có thể giám định các loại đá quý.
nhận biết; giám định; phát hiện
Anh ấy có thể nhận ra tiền giả.
nhận rõ; xác nhận
Anh ấy có thể giám định các loại đá quý.
nhận biết; giám định; phát hiện
Anh ấy có thể nhận ra tiền giả.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
nhận rõ; xác nhận
nhận rõ; xác nhận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.