- 釒kim(kim loại)
- 十thập(mười)
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
đầu kim tiêm; đầu kim châm
Y tá dùng kim tiêm để tiêm cho tôi.
đầu kim; mũi kim
Đầu kim này rất mảnh.
đầu kim tiêm; đầu kim châm
Y tá dùng kim tiêm để tiêm cho tôi.
đầu kim; mũi kim
Đầu kim này rất mảnh.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
đầu kim tiêm; đầu kim châm
đầu kim tiêm; đầu kim châm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.