- 釒kim(kim loại)
- 十thập(mười)
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
chim rẽ đuôi kim (Gallinago stenura)
Chim dẽ giun đuôi kim là một loài chim di cư.
chim rẽ đuôi kim (Gallinago stenura)
Chim dẽ giun đuôi kim là một loài chim di cư.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
chim rẽ đuôi kim (Gallinago stenura)
chim rẽ đuôi kim (Gallinago stenura)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.