- 釒kim(kim loại)
- 十thập(mười)
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
lỗ kim; lẹo mắt
Lỗ kim quá nhỏ, sợi chỉ không xỏ qua được.
lỗ kim; mụn lẹo (ở mắt)
lỗ kim; lỗ nhỏ như đầu kim
Trên chiếc áo này có một lỗ kim.
lẹo mắt; chắp mắt (y học: hordeolum)
Mắt anh ấy mọc một cái chắp.
lỗ kim; lẹo mắt
Lỗ kim quá nhỏ, sợi chỉ không xỏ qua được.
lỗ kim; mụn lẹo (ở mắt)
lỗ kim; lỗ nhỏ như đầu kim
Trên chiếc áo này có một lỗ kim.
lẹo mắt; chắp mắt (y học: hordeolum)
Mắt anh ấy mọc một cái chắp.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
lỗ kim; lẹo mắt
lẹo mắt; chắp mắt (y học: hordeolum)
lỗ kim; lẹo mắt
lẹo mắt; chắp mắt (y học: hordeolum)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.