- 釒kim(kim loại)
- 十thập(mười)
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
hàng dệt kim; đồ len đan
Cửa hàng này có rất nhiều đồ dệt kim.
hàng dệt kim; đồ len đan
Cửa hàng này có rất nhiều đồ dệt kim.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
Dệt vải là dùng sợi tơ đan chéo nhau thành tấm vải.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
Dệt vải là dùng sợi tơ đan chéo nhau thành tấm vải.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
hàng dệt kim; đồ len đan
hàng dệt kim; đồ len đan
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.