- 魚ngư(con cá (tượng hình))
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
bẫy người vi phạm (hành vi thực thi pháp luật bằng cách dụ dỗ người khác phạm tội); bẫy câu cá (lóng)
Bẫy người phạm tội là một hành vi vô đạo đức.
bẫy người vi phạm (hành vi thực thi pháp luật bằng cách dụ dỗ người khác phạm tội); bẫy câu cá (lóng)
Bẫy người phạm tội là một hành vi vô đạo đức.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
bẫy người vi phạm (hành vi thực thi pháp luật bằng cách dụ dỗ người khác phạm tội); bẫy câu cá (lóng)
bẫy người vi phạm (hành vi thực thi pháp luật bằng cách dụ dỗ người khác phạm tội); bẫy câu cá (lóng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.