vật cùn; hung khí cùn (dùng làm vũ khí)
Anh ta dùng hung khí cùn làm bị thương người khác.
vật cùn; hung khí cùn (dùng làm vũ khí)
Anh ta dùng hung khí cùn làm bị thương người khác.
vật cùn; hung khí cùn (dùng làm vũ khí)
vật cùn; hung khí cùn (dùng làm vũ khí)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.