- 覀tây(phía tây (biến thể))
- 示thị(thần linh, trình bày)
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
tiền giấy; tiền mặt
中纸制的钱币zhǐzhì de qiánbì
Anh ấy có rất nhiều tiền giấy.
tiền giấy; tờ tiền
中用纸制成的、可以买东西的钱yòng zhǐ zhìchéng de、kěyǐ mǎi dōngxi de qián
Tờ tiền này là thật sao?
tiền giấy; tiền mặt
中纸制的钱币zhǐzhì de qiánbì
Anh ấy có rất nhiều tiền giấy.
tiền giấy; tờ tiền
中用纸制成的、可以买东西的钱yòng zhǐ zhìchéng de、kěyǐ mǎi dōngxi de qián
Tờ tiền này là thật sao?
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
tiền giấy; tiền mặt
tiền giấy; tiền mặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tiền giấy; tiền mặt
中用纸制成的钱yòng zhǐ zhìchéng de qián
Anh ấy có rất nhiều tiền.
tiền giấy; tiền mặt
中用纸制成的钱yòng zhǐ zhìchéng de qián
Anh ấy có rất nhiều tiền.