- 釒kim(kim loại)
- 岡cương(sườn núi cứng chắc)
Thép (cương) là kim loại cứng như sườn núi đá.
thước đo góc vuông bằng thép; ê-ke thép
Anh ấy dùng thước ê ke thép để vẽ một góc vuông.
thước đo góc vuông bằng thép; ê-ke thép
Anh ấy dùng thước ê ke thép để vẽ một góc vuông.
Thép (cương) là kim loại cứng như sườn núi đá.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Thước đo được hình dung qua thân người nằm thẳng với ngón tay cong đánh dấu độ dài.
Thép (cương) là kim loại cứng như sườn núi đá.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Thước đo được hình dung qua thân người nằm thẳng với ngón tay cong đánh dấu độ dài.
thước đo góc vuông bằng thép; ê-ke thép
thước đo góc vuông bằng thép; ê-ke thép
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.