- 釒kim(kim loại)
- 勾câu(móc, uốn cong)
Cái móc câu là vật bằng kim loại được uốn cong lại.
mưu mô tranh đấu lẫn nhau; kèn cựa toan tính hại nhau [thành ngữ](kế thừa)
Họ luôn đấu đá lẫn nhau.
tranh giành quyền lợi; đấu đá lẫn nhau [thành ngữ](kế thừa)
Kiến trúc của cung điện này rất tinh xảo.
mưu mô tranh đấu lẫn nhau; kèn cựa toan tính hại nhau [thành ngữ](kế thừa)
Họ luôn đấu đá lẫn nhau.
tranh giành quyền lợi; đấu đá lẫn nhau [thành ngữ](kế thừa)
Kiến trúc của cung điện này rất tinh xảo.
Cái móc câu là vật bằng kim loại được uốn cong lại.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Cái móc câu là vật bằng kim loại được uốn cong lại.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
mưu mô tranh đấu lẫn nhau; kèn cựa toan tính hại nhau [thành ngữ]
mưu mô tranh đấu lẫn nhau; kèn cựa toan tính hại nhau [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.