- 釒kim(kim loại)
- 勾câu(móc, uốn cong)
Cái móc câu là vật bằng kim loại được uốn cong lại.
đấm móc; cú đấm móc (trong quyền Anh)
Anh ấy đã tung một cú móc đẹp mắt.
đấm móc; cú đấm móc (trong quyền Anh)
Anh ấy đã tung một cú móc đẹp mắt.
Cái móc câu là vật bằng kim loại được uốn cong lại.
Nắm đấm là bàn tay cuộn chặt lại thành quyền.
Cái móc câu là vật bằng kim loại được uốn cong lại.
Nắm đấm là bàn tay cuộn chặt lại thành quyền.
đấm móc; cú đấm móc (trong quyền Anh)
đấm móc; cú đấm móc (trong quyền Anh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.