- 釒kim(kim loại, tiền)
- 戔tiễn(nhỏ bé, ít ỏi)
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
chuỗi tiền đồng (thời cổ đại)
Anh ấy có một xâu tiền đồng.
kẻ chỉ biết tiền; (bóng) người hám tiền
Anh ấy là một người quá coi trọng tiền bạc.
rết; con rết
Con rết là một loài động vật nhiều chân.
chuỗi tiền đồng (thời cổ đại)
Anh ấy có một xâu tiền đồng.
kẻ chỉ biết tiền; (bóng) người hám tiền
Anh ấy là một người quá coi trọng tiền bạc.
rết; con rết
Con rết là một loài động vật nhiều chân.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
Hai vật tròn bị một que xuyên thẳng qua — đó là xâu chuỗi.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
Hai vật tròn bị một que xuyên thẳng qua — đó là xâu chuỗi.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
chuỗi tiền đồng (thời cổ đại)
chuỗi tiền đồng (thời cổ đại)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.