- 釒kim(kim loại, tiền)
- 戔tiễn(nhỏ bé, ít ỏi)
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
Tiền Kỳ Sâm (1928-2017), cựu Phó Thủ tướng Trung Quốc
Tiền Kỳ Sâm là một nhà ngoại giao nổi tiếng của Trung Quốc.
Tiền Kỳ Sâm (1928-2017), cựu Phó Thủ tướng Trung Quốc
Tiền Kỳ Sâm là một nhà ngoại giao nổi tiếng của Trung Quốc.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Tiền Kỳ Sâm (1928-2017), cựu Phó Thủ tướng Trung Quốc
Tiền Kỳ Sâm (1928-2017), cựu Phó Thủ tướng Trung Quốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.