- 釒kim(kim loại, tiền)
- 戔tiễn(nhỏ bé, ít ỏi)
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
sông Tiền Đường (sông chính của tỉnh Chiết Giang, chảy qua Hàng Châu và đổ vào vịnh Hàng Châu, nổi tiếng với thủy triều nước lớn)(kế thừa)
Sông Tiền Đường là một con sông ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc.
sông Tiền Đường (sông chính của tỉnh Chiết Giang, chảy qua Hàng Châu và đổ vào vịnh Hàng Châu, nổi tiếng với thủy triều nước lớn)(kế thừa)
Sông Tiền Đường là một con sông ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
sông Tiền Đường (sông chính của tỉnh Chiết Giang, chảy qua Hàng Châu và đổ vào vịnh Hàng Châu, nổi tiếng với thủy triều nước lớn)
sông Tiền Đường (sông chính của tỉnh Chiết Giang, chảy qua Hàng Châu và đổ vào vịnh Hàng Châu, nổi tiếng với thủy triều nước lớn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.