- 釒kim(kim loại, tiền)
- 戔tiễn(nhỏ bé, ít ỏi)
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
lương cao việc nhẹ gần nhà (công việc lý tưởng) [thành ngữ]
Nhiều tiền, ít việc, gần nhà là ước mơ của rất nhiều người.
lương cao việc nhẹ gần nhà (công việc lý tưởng)
Tiền nhiều việc ít gần nhà là công việc lý tưởng của tôi.
lương cao việc nhẹ gần nhà (công việc lý tưởng) [thành ngữ]
Nhiều tiền, ít việc, gần nhà là ước mơ của rất nhiều người.
lương cao việc nhẹ gần nhà (công việc lý tưởng)
Tiền nhiều việc ít gần nhà là công việc lý tưởng của tôi.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
lương cao việc nhẹ gần nhà (công việc lý tưởng) [thành ngữ]
lương cao việc nhẹ gần nhà (công việc lý tưởng) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.