- 釒kim(kim loại)
- 贊tán(khen ngợi, hỗ trợ)
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
càng ngưỡng mộ càng thấy cao vời, càng đào sâu càng thấy vững chắc (tán dương học vấn hay đức hạnh của bậc thầy là vô cùng thâm sâu) [thành ngữ]
Càng học càng thấy khó, học không có giới hạn.
càng đào sâu càng thấy vững, càng ngưỡng vọng càng thấy cao (chỉ việc học hành nghiên cứu chuyên sâu) [thành ngữ]
Anh ấy học tập chuyên sâu, kiến thức uyên bác.
càng đào sâu càng thấy vững chắc, càng ngước nhìn càng thấy cao xa (chỉ sự học vấn uyên thâm) [thành ngữ]
càng ngưỡng mộ càng thấy cao vời, càng đào sâu càng thấy vững chắc (tán dương học vấn hay đức hạnh của bậc thầy là vô cùng thâm sâu) [thành ngữ]
Càng học càng thấy khó, học không có giới hạn.
càng đào sâu càng thấy vững, càng ngưỡng vọng càng thấy cao (chỉ việc học hành nghiên cứu chuyên sâu) [thành ngữ]
Anh ấy học tập chuyên sâu, kiến thức uyên bác.
càng đào sâu càng thấy vững chắc, càng ngước nhìn càng thấy cao xa (chỉ sự học vấn uyên thâm) [thành ngữ]
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
Người ngẩng đầu nhìn lên cao là tư thế ngưỡng mộ, tôn kính.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
Người ngẩng đầu nhìn lên cao là tư thế ngưỡng mộ, tôn kính.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
càng ngưỡng mộ càng thấy cao vời, càng đào sâu càng thấy vững chắc (tán dương học vấn hay đức hạnh của bậc thầy là vô cùng thâm sâu) [thành ngữ]
càng ngưỡng mộ càng thấy cao vời, càng đào sâu càng thấy vững chắc (tán dương học vấn hay đức hạnh của bậc thầy là vô cùng thâm sâu) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy học tập chăm chỉ, cuối cùng đã thành công.
Anh ấy học tập chăm chỉ, cuối cùng đã thành công.