- 釒kim(kim loại)
- 贊tán(khen ngợi, hỗ trợ)
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
mũi khoan
Mũi khoan này rất sắc.
mũi khoan
Mũi khoan này rất sắc.
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
mũi khoan
mũi khoan
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.