- 釒kim(kim loại)
- 贊tán(khen ngợi, hỗ trợ)
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
khoan lỗ; đục lỗ
Anh ấy đang khoan lỗ.
khoan lỗ; lỗ khoan
Cái lỗ khoan này rất sâu.
huấn luyện; đào tạo; rèn luyện
Anh ấy đang khoan.
khoan lỗ; đục lỗ
Anh ấy đang khoan lỗ.
khoan lỗ; lỗ khoan
Cái lỗ khoan này rất sâu.
huấn luyện; đào tạo; rèn luyện
Anh ấy đang khoan.
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
khoan lỗ; đục lỗ
khoan lỗ; đục lỗ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.