- 釒kim(kim loại)
- 贊tán(khen ngợi, hỗ trợ)
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
sâu đục thân (bộ Lepidoptera)
Sâu đục thân sẽ phá hoại cây trồng.
sâu đục thân (các loài như Aphomia gularis, Plodia interpunctella, Heliothis armigera...); sâu hại nông nghiệp
Sâu đục thân là loài gây hại nông nghiệp.
sâu đục thân (bộ Lepidoptera)
Sâu đục thân sẽ phá hoại cây trồng.
sâu đục thân (các loài như Aphomia gularis, Plodia interpunctella, Heliothis armigera...); sâu hại nông nghiệp
Sâu đục thân là loài gây hại nông nghiệp.
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
sâu đục thân (bộ Lepidoptera)
sâu đục thân (bộ Lepidoptera)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.