- 釒kim(kim loại)
- 贊tán(khen ngợi, hỗ trợ)
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
nhẫn kim cương
Anh ấy tặng tôi một chiếc nhẫn kim cương.
nhẫn kim cương
nhẫn kim cương
Anh ấy tặng tôi một chiếc nhẫn kim cương.
nhẫn kim cương
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
Hai tay cầm vũ khí luôn sẵn sàng – đó là sự răn giới, cảnh giác.
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
Hai tay cầm vũ khí luôn sẵn sàng – đó là sự răn giới, cảnh giác.
nhẫn kim cương
nhẫn kim cương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.