- 釒kim(kim loại)
- 贊tán(khen ngợi, hỗ trợ)
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
khắc bản gỗ (để in)
Anh ấy đang cắt bản gỗ.
khắc bản gỗ (để in)
Anh ấy đang cắt bản gỗ.
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
khắc bản gỗ (để in)
khắc bản gỗ (để in)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.