- 釒kim(kim loại)
- 戜điệt(âm gần với 'thiết')
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
dây thép; dây kẽm
Sợi dây thép này rất chắc chắn.
dây thép; dây kẽm
Sợi dây thép này rất dài.
dây thép; dây kẽm; (viết tắt) người hâm mộ tàu điện ngầm
dây thép; dây kẽm
Sợi dây thép này rất chắc chắn.
dây thép; dây kẽm
Sợi dây thép này rất dài.
dây thép; dây kẽm; (viết tắt) người hâm mộ tàu điện ngầm
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Hai bó sợi tơ nhỏ bện lại với nhau tạo thành sợi chỉ mảnh.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Hai bó sợi tơ nhỏ bện lại với nhau tạo thành sợi chỉ mảnh.
dây thép; dây kẽm
dây thép; dây kẽm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
người hâm mộ đường sắt; fan đường sắt (viết tắt)
Anh ấy là một người đam mê đường sắt.
người hâm mộ đường sắt; fan đường sắt (viết tắt)
Anh ấy là một người đam mê đường sắt.