- 釒kim(kim loại)
- 戜điệt(âm gần với 'thiết')
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
kiên quyết; cứng rắn; (bóng) chắc chắn như sắt
Anh ấy đã quyết tâm rời đi.
quyết tâm sắt đá; nhất quyết không thay đổi
kiên quyết; cứng rắn; (bóng) chắc chắn như sắt
Anh ấy đã quyết tâm rời đi.
quyết tâm sắt đá; nhất quyết không thay đổi
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
kiên quyết; cứng rắn; (bóng) chắc chắn như sắt
kiên quyết; cứng rắn; (bóng) chắc chắn như sắt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.