- 釒kim(kim loại)
- 戜điệt(âm gần với 'thiết')
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
vững chắc như sắt; kiên cố; không thể lay chuyển
vững chắc như sắt; bền như đá
Cơ thể anh ấy khỏe như sắt.
vững chắc như sắt; kiên cố; không thể lay chuyển
vững chắc như sắt; bền như đá
Cơ thể anh ấy khỏe như sắt.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
vững chắc như sắt; kiên cố; không thể lay chuyển
vững chắc như sắt; kiên cố; không thể lay chuyển
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.