- 釒kim(kim loại)
- 戜điệt(âm gần với 'thiết')
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
cốt cán; trung thành tuyệt đối; (bóng) cuồng nhiệt; ruột thịt
Anh ấy là một fan hâm mộ cuồng nhiệt.
người hâm mộ cuồng nhiệt; trung thành tuyệt đối; cốt cán
cột thép
Anh ấy cầm một cây gậy sắt trong tay.
gậy sắt; trung thành tuyệt đối; (bóng) cốt cán; kiên định
Anh ấy dùng gậy sắt để chơi golf.
cốt cán; trung thành tuyệt đối; (bóng) cuồng nhiệt; ruột thịt
Anh ấy là một fan hâm mộ cuồng nhiệt.
người hâm mộ cuồng nhiệt; trung thành tuyệt đối; cốt cán
cột thép
Anh ấy cầm một cây gậy sắt trong tay.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Cây gỗ thẳng đứng như thân khô tạo thành cái cán, cái cột.
cốt cán; trung thành tuyệt đối; (bóng) cuồng nhiệt; ruột thịt
gậy sắt; trung thành tuyệt đối; (bóng) cốt cán; kiên định
cốt cán; trung thành tuyệt đối; (bóng) cuồng nhiệt; ruột thịt
gậy sắt; trung thành tuyệt đối; (bóng) cốt cán; kiên định
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
gậy sắt; trung thành tuyệt đối; (bóng) cốt cán; kiên định
Anh ấy dùng gậy sắt để chơi golf.
Cây gỗ thẳng đứng như thân khô tạo thành cái cán, cái cột.