- 釒kim(kim loại)
- 戜điệt(âm gần với 'thiết')
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
gang lỏng; sắt nóng chảy
Nước sắt chảy ra từ lò cao.
gang lỏng; sắt nóng chảy
Nước sắt chảy ra từ lò cao.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
gang lỏng; sắt nóng chảy
gang lỏng; sắt nóng chảy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.