- 釒kim(kim loại)
- 戜điệt(âm gần với 'thiết')
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
tàu chiến bọc thép; thiết giáp hạm
Thiết giáp hạm là một loại tàu chiến.
thiết giáp hạm; tàu chiến bọc thép
tàu chiến bọc thép; thiết giáp hạm
Thiết giáp hạm là một loại tàu chiến.
thiết giáp hạm; tàu chiến bọc thép
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
tàu chiến bọc thép; thiết giáp hạm
tàu chiến bọc thép; thiết giáp hạm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.